Vải địa kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT TS

Các chỉ tiêu

Đơn vị

TS10

TS20

TS30

TS40

TS50

TS60

TS65

TS70

TS80

Độ bền đứt MD CD

kN/m

7.5

7.5

9.5

9.5

11.5

11.5

13.5

13.5

15.0

15.0

20.0

20.0

21.5

21.5

24.0

24.0

28.0

28.0

Độ giãn đứt MD CD

%

90

75

90

75

90

75

90

55

90

55

100

40

100

40

100

40

100

40

Lực kháng thủng CBR

N

1200

1500

1750

2100

2350

2900

3300

3850

4250

Côn rơi

mm

28

24

20

25

22

19

17

15

14

Thấm xuyên

l/m2.sec

130

115

100

80

75

80

70

60

55

Kích thước lỗ 090

Micron

105

105

100

90

85

95

95

90

90

Bề dày 2 kpa

mm

0.9

1.0

1.2

1.7

1.9

2.2

2.5

2.9

3.2

Khối lượng

g/m2

105

125

155

180

200

260

285

325

385

Bề rộng

m

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

2 / 4

Bề dài

m

300

250

225

200

175

135

125

100

90

THÔNG SỐ VẢI ĐỊA KY THUẬT KHÔNG DỆT  ART

Các chỉ tiêu

Tiêu chuẩn

Đơn vị

ART9

ART11

ART12

ART14

ART15

ART17

ART20

ART22

ART24

ART25

Cường độ chịu kéo

ASTM D 4595

kN/m

9.0

11.0

12.0

14.0

15.0

17.0

20.0

22.0

24.0

25.0

Độ dãn dài khi đứt

ASTM D 4595

%

40/65

40/65

40/65

45/75

45/75

50/75

50/75

50/75

50/80

50/80

Sức kháng thủng CBR

ASTM D 6241

N

1500

1700

1900

2100

2400

2700

2900

3200

3800

4000

Sức kháng thủng thanh

ASTM D 4833

N

250

320

350

400

420

520

580

620

720

750

Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước

ASTM D 4491

l/m2/s

170

150

140

125

120

90

80

75

70

60

Kích thước lỗ O90

ASTM D 4751

micron

120

115

120

100

90

80

75

75

70

70

Trọng lượng đơn vị

ASTM D 5261

g/m2

130

150

155

180

200

230

270

290

320

335

Độ dày P= 2Kpa

ASTM D 5199

Mm

1.0

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

1.65

1.7

1.8

2.0

Chiều dài cuộn

 

m

250

225

225

175

175

150

125

125

100

100

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT

Với đặc tính cường lực chịu kéo và suất đàn hồi cao, khả năng lọc và thoát nước tốt, do vậy vải địa kỹ thuật dệt  được lựa chọn cho các ứng dụng ổn định nền và gia cường mái dốc chống xói mòn, và được sử dụng trong các công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cảng, sân bay, các khu vực bãiGia cố nền đường đắp: Áp dụng trong trường hợp tăng ổn định cho đường đắp cao trên nền đất yếu, kháng cắt thấp. Với tính năng cường lực chịu kéo và ứng suất cao, vải PP ngăn chặn và triệt tiêu các sụt trượt tiềm năng của phần đắp cao.

Khôi phục nền đất yếu: Vải địa kỹ thuật dệt GML, PP  được sử dụng như một biện pháp tiếc kiệm và hiệu quả để phục hồi các ô hay khu vực đất rất yếu như đầm pháp, ao bùn, với tính năng cường lực chịu kéo cao, độ giãn dài thấp, độ bền kéo mối ghép tốt.

Liên kết cọc: Vải địa kỹ thuật dệt PP được sử dụng trải trực tiếp trên đầu cầu các cọc gai cố ổn định cho nền đất yếu (đường đắp cao, nhà xưởng, bồn bể trên nền đất yếu) đóng vai trò như tấm nhịp bắc cầu giữa các cọc giúp dàn đều tải trọng

. Đệm nền có nhiều lỗ hổ: Vải địa kỹ thuật dệt GML, PP được sử dụng phủ nền có nhiều lỗ trống, phần nền đá vôi, phần có nhiều vật liệu khối lổn nhổ...nhằm bảo vệ các lớp lót như màng chống thấm...

Chống xói mòn-lọc và tiêu thoát: Áp dụng trong các công trình như đê, đập, kênh mương thuỷ lợi, kè sông, biển nhằm giải quyết hai vấn đề: lọc tiêu thoát giúp giảm bớt áp lực thủy động từ bên trong bờ, mái dốc; và triệt tiêu bớt các năng lượng gây xói mòn như sóng, gió, mưa...

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT

Stt

Tên sản phẩm

Lực kéo đứt cuộn/khổ

Stt

Tên sản phẩm

Lực kéo đứt cuộn/khổ

 1

GET10

100/50kN/m

 1

GET100

100/100kN/m

2

GET15

150/50kN/m

2

GET150

150/150kN/m

3

GET20

200/50kN/m

3

GET200

200/50kN/m20

  4

GET25

250/50kN/m

  4

GET250

250/250kN/m

  5

GET30

300/50kN/m

  5

GET300

300/300kN/m

- Tương tự như vải GET , VIETPRO Còn cung cấp các loại Vải địa kỹ thuật dệt được nhập khẩu từ Hàn Quốc đó là Vải của hang DAEJUNG

Vải địa kỹ thuật dệt DJ và DJL có những mã sản phẩm như sau:

Stt

Tên sản phẩm

Lực kéo đứt cuộn/khổ

Stt

Tên sản phẩm

Lực kéo đứt cuộn/khổ

1

DJ5

50/50kN/m

1

DJL10

100/50kN/m

2

DJ6

60/60kN/m

2

DJL15

150/50kN/m

3

DJ8

80/80kN/m

3

DJL20

500/50kN/m

4

DJ10

100/100kN/m

4

DJL30

300/50kN/m

5

DJ12

120/120kN/m

5

DJL40

400/50kN/m

6

DJ15

150/150kN/m

6

DJL50

500/50kN/m

7

DJ20

200/200kN/m

7

DJL60

600/50kN/m

8

DJ25

250/250kN/m

8

DJL60/10

600/100kN/m

9

DJ30

300/300kN/m

1

DJP3

30/30kN/m

10

 

 

2

DJP4

40/40kN/m

11

DJ40

400/400kN/m

3

DJP5

50/50kN/m

12

 

 

4

DJP10

100/100kN/m

Vải địa dệt DML và DM do nhà máy Deayoun sản xuất;

Stt

Tên sản phẩm

Lực kéo đứt cuộn/khổ

Stt

Tên sản phẩm

Lực kéo đứt cuộn/khổ

1

DML10

100/50kN/m

4

DML30

300/50kN/m

2

DML15

150/50kN/m

5

DML40

400/50kN/m

3

DML20

200/50kN/m

6

DML50

500/50kN/m 

- Vải địa kỹ thuật dệt có cường độ chịu kéo cao hơn vải địa kỹ thuật không dệt nên trong kỹ thuật người ta còn gọi vải địa kỹ thuật dệt là Vải địa gia cường

Hỗ trợ trực tuyến

Phòng Chăm sóc khách hàng

PGĐ Phụ trách Kỹ thuật
LÊ DUY LƯƠNGKỹ sư xây dựng

SẢN PHẨM NỔI BẬT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây